0902101668 - Tỷ giá Nhân Dân Tệ: 3410 VNĐ
0 Flares Filament.io 0 Flares ×

Dưới đây là những trang từ điển online Anh – Anh, Anh – Việt và Việt – Anh hữu dụng và tiện lợi nhất cho việc học tiếng Anh của bạn ở mọi trình độ và lĩnh vực. Điều quan trọng là đối với dân xuất nhập khẩu thì từ điển online lại càng cần thiết hơn mỗi khi tra từ chuyên ngành, tra tên hàng và các thuật ngữ, để nhận tư vấn từ Vĩnh Cát logistics xin liên hệ 0902101668

Danh sách sau đây liệt kê 10 từ điển được đánh giá cao nhất trên cơ sở độ chính xác, vốn từ phong phú, và giao diện dễ hiểu, dễ tra cứu.

Từ điển Anh – Anh

Từ điển online

1.Từ điển Oxford

Link: http://oxforddictionaries.com/

Đây là loại từ điển online được giới dịch thuật rất ưa chuộng vì độ chính xác và tính khoa học. Chủ yếu tra từ Anh – Anh, bạn cũng có thể tìm hiểu cách viết văn của văn bản bằng tiếng Anh sao cho hay hơn, hoặc truy cập những liên kết game giải trí để nâng cao trình độ từ trang này. Đặc biệt ở trang này, bạn có thể tìm thấy các câu ví dụ rất tiêu biểu và hoàn chỉnh để hiểu rõ hơn về nghĩa của từ cần tra.

2/ Từ điển Cambridge

Link: http://dictionary.cambridge.org

Đây là trang từ điển online có lượng từ vựng phong phú nhất trong số tất cả các trang từ điển trực tuyến. Vì vậy bạn có thể dễ dàng tìm thấy từ hiếm hay thuật ngữ chuyên ngành ở đây mà không thể thấy ở trang khác. Bạn có thể tùy chọn loại từ điển British English, American English, English-French, Business English… Tương tự như từ điển Oxford online, Cambridge dictionary cũng cung cấp cho bạn ví dụ (đặt câu) cho từ mà bạn đang tra nghĩa.

3/ Từ điển MacMillan

Link: http://www.macmillandictionary.com

Trang web này cũng rất nổi tiếng nhờ định nghĩa rõ ràng, dễ hiểu, đầy đủ ghi chú và các ví dụ sinh động để giúp bạn ghi nhớ từ tốt hơn. MacMilan cũng là nhà xuất bản các loại sách bách khoa hàng đầu thế giới. Nguồn ngữ liệu được sưu tầm và nghiên cứu bởi các chuyên gia của Anh và Mỹ. Có thể vì vậy mà bạn có thể tra nghĩa của từ theo ngữ hệ Anh hay Mỹ đều ổn, bạn chỉ cần chú ý đường link trên thanh địa chỉ có dạng www://…./dictionary/american /Tu_can_tra, đổi chữ american thành british và Enter để đổi sang ngữ hệ Anh.

4/ Từ điển trực quan Shahi

Link: http://blachan.com/shahi

Khi nói đến một từ nào đó thì bạn hay hình dung ra hình ảnh phải không? Đây là cách mà bộ não của chúng ta hoạt động, vì vậy học từ ngữ qua hình ảnh sẽ dễ nhớ hơn. Nắm bắt đặc điểm này, Shashi đã ra đời từ điển với chức năng giải nghĩa bằng hình ảnh trực quan. Khi bạn nhập từ cần tra, định nghĩa của từ sẽ hiện ra ở bên dưới, đồng thời ở bên trái là hình ảnh liên quan. Thú vị quá phải không! Giao diện của trang cũng được thiết kế rất thân thiện và dễ dàng. Tóm lại, đây là cuốn từ điền bạn không thể thiếu khi học ngoại ngữ.

5/ Từ điển tra câu Hellochao

Link: https://www.hellochao.vn/tu-dien-tach-ghep-am/

Mặc dù đây là trang từ điển online của Việt Nam nhưng người học có thể tra cứu theo Anh – Anh và cả Việt – Anh… Một trong những tính năng nổi bật là nó có thể giúp bạn tra nghĩa trọn vẹn của cả một câu hoặc cụm từ Anh – Việt. Các câu này được lấy nguồn từ phụ đề phim tiếng Anh, sách giáo khoa phổ thông, sách báo, chương trình truyền hình tiếng Anh,… do Hellochao biên soạn và cả người sử dụng đóng góp. Vì vậy kế quả tra cứu khá phong phú giúp bạn có sự lựa chọn tốt nhất.

Từ điển Anh – Việt

6/ Từ điển Vdict

Link: https://vdict.com/

Với đặ cđiểm dễ tra cứu nhờ giao diện thân thiện quen thuộc cùng vốn từ phong phú và có cả nhận xét của những người sử dụng ở dưới phần diễn giải, trang web cũng cung cấp tính năng dịch tự động các đoạn văn dài với lượng ký tự tối đa là 20 ký tự.

7/ Từ điển Soha

Link: http://tratu.soha.vn/

Là hệ từ điển online chuyên ngành tốt nhất cho phép bạn tra từ trong các lĩnh vực khác nhau. Bạn có thể tra nghĩa của cả cụm từ.

8/ Từ điển Vndic

Link: http://5.vndic.net/

VnDict.net là từ điển online thông minh, có hình minh họa cho nghĩa của từ, có khả năng tự sửa lỗi, vì vậy nếu bạn lỡ gõ sai, từ điển sẽ sửa lại cho bạn. Bạn có thể tra cụm từ hoặc cả một câu dài. Khi tra một từ, từ điển sẽ tự hiểu bạn đang muốn dùng từ điển chính thống, và nó sẽ cho bạn kết quả của cả các từ loại khác, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa,… chỉ trong một trang nên rất tiện lợi. Trang này cũng gồm nhiều từ điển chuyên ngành như tài chính, ngân hàng, thương mại, y khoa,… tổng vốn từ vào khoảng hơn 400.000 từ.

9/ Từ điển đa ngôn ngữ

Link: http://www.1tudien.com/

Giao diện tối giản, không có các trang quảng cáo trên website, dễ sử dụng, không phải ấn enter, hỗ trợ bàn phím ảo, có thể giúp bạn dịch cả một đoạn văn (cung cấp từ google), tự động ghi nhớ các lựa chọn, ghi nhớ tùy chỉnh của người dùng để lưu lại cho các lần sau, tính năng “từ ưa thích” giúp bạn dễ dàng học và nhớ từ vựng,…

10/ Từ điển Cồ Việt

Link: http://tratu.coviet.vn/

Tất nhiên khi nói tới từ điển online của người Việt thì không thể không nhắc tới trang website này, với phiên bản desktop có tên Lacviet đã rất quen thuộc với mọi người từ nhiều năm nay. Trên website có đầy đủ các từ điển với kho từ khổng lồ. Ngoài ra từ website này bạn có thể đi tới các liên kết học tiếng Anh theo từng kỹ năng, tới các diễn đàn chia sẻ kinh nghiệm học tập vô cùng tiện lợi.

Ngoài ra, một số từ điển sau đây cũng rất trực quan và thiết thực cho người học tiếng Anh:

Từ điển collocation: http://www.ozdic.com/

Collocation là cách thức các từ kết hợp với nhau trong ngôn ngữ nhằm tạo ra lời nói và câu viết tự nhiên. Chúng ta không thể tùy tiện kết hợp các từ với nhau.

Từ điển Youtube:http://youpronounce.it/

Từ điển giúp tra cách phát âm các từ qua video của người bản xứ

Từ điển yourdictionary.com

Từ điển với rất nhiều câu ví dụ khác nhau. Để sử dụng được thành thạo 1 từ bạn nên nhìn từ đó được người bản xứ sử dụng thế nào trong 6-8 câu khác nhau.

Một số Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu

Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm

C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm

Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Viết tắt C/O

Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ). Thường có 2 loại cont 20 và 40

Container port (cảng công-ten-nơ); to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)

Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan

Customs declaration form: tờ khai hải quan

Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)

F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.. . Một điều kiện giao hàng trong Incorterm

F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm

Freight: Hàng hóa được vận chuyển. THường sử dụng như cước hàng hóa

Irrevocable: Không thể hủy ngang; unalterable – irrevocable letter of credit (tín dụng thư không hủy ngang)

Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)

Merchandise: Hàng hóa mua và bán

Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)

Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời

Quay: Bến cảng;

wharf – quayside (khu vực sát bến cảng)

Ship: Vận chuyển (hàng) bằng đường biển hoặc đường hàng không; tàu thủy

Shipment (việc gửi hàng)

+ To incur (v): Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)

– To incur a penalty (v): Chịu phạt

– To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí

– To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm

– To incur losses (v): Chịu tổn thất

– To incur punishment (v): Chịu phạt

– To incur debt (v): Mắc nợ

– To incur risk (v): Chịu rủi ro

– Indebted (adj): Mắc nợ, còn thiếu lại

– Indebtedness (n): Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ

– Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ

+ Premium (n): Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách

– Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận

– Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán

– Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận

– Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch

– Premium on gold: Bù giá vàng

– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

– Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu

– Extra premium: Phí bảo hiểm phụ

– Hull premium: Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ

– Insurance premium: Phí bảo hiểm

– Lumpsum premium: Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán

– Net premium: Phí bảo hiểm thuần túy (đã khấu trừ hoa hồng, môi giới), phí bảo hiểm tịnh

– Unearned premium: Phí bảo hiểm không thu được

– Voyage premium: Phí bảo hiểm chuyến

– At a premium: Cao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)

– Exchange premium: Tiền lời đổi tiền

– Premium bond: Trái khoán có thưởng khích lệ

+ Loan (n): Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái.

(v): Cho vay, cho mượn (Mỹ).

– Loan at call (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

– Loan on bottomry (n): Khoản cho vay cầm tàu.

– Loan on mortgage (n): Sự cho vay cầm cố.

– Loan on overdraft (n): Khoản cho vay chi trội.

– Loan of money (n): Sự cho vay tiền.

– Bottomry loan (n): Khoản cho vay cầm tàu.

– Call loan (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

– Demand loan (n): Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn.

– Fiduciary loan (n): Khoản cho vay không có đảm bảo.

– Long loan (n): Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn.

– Short loan (n): Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn.

–Unsecured insurance (n): Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.

– Warehouse insurance (n): Sự cho vay cầm hàng, lưu kho.

– Loan on interest (n): Sự cho vay có lãi.

– Loan on security (n): Sự vay, mượn có thế chấp.

– Loan-office (n): Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái.

– To apply for a plan (v): Làm đơn xin vay.

– To loan for someone (v): Cho ai vay.

– To raise a loan = To secure a loan (v): Vay nợ.

+ Tonnage (n): Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước

– Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa

– Stevedorage (n): Phí bốc dở

+ Stevedore (n): Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ

(v): Bốc dỡ (Mỹ)

– Stevedoring (n): Việc bốc dỡ (hàng)

Shipping agent: Đại lý tàu biển

Waybill: Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)

Air waybill (vận đơn hàng không)

0 Flares Twitter 0 Facebook 0 Google+ 0 Pin It Share 0 LinkedIn 0 Filament.io 0 Flares ×